Dong gia 10k

Cách chọn theo Size quần áo Nam - Nữ

Đăng bởi: Tư vấn 24 | 851 lượt xem

Bạn băn khoăn không biết mặc áo size nào cho thích hợp. Bài viết sau đây sẽ hướng dẫn bạn chọn size áo phù hợp với mình. Bạn dùng thước đo kich thước của chiều ngang vai, chiều ngang ngực và chiều dài từ vai đến mép áo. Thông số phù hợp với các size áo là (cm)


Cách chọn theo Size quần áo Nam - Nữ 


SƠ MI, JACKET NỮ

Cỡ số được xác định theo sổ đo vòng ngực là chính, các số đo khác dùng để so sánh thêm.
Vị trí thường gắn cỡ số: Giữa chân và cổ áo.

 

Vòng ngực

Chiều cao

Vòng eo

Vòng mông

Cỡ số Anh

Cỡ số Mỹ

74 - 77

146 - 148

63 - 65

80 - 82

6

XS

78 - 82

149 - 151

65.5 - 66.5

82.5 - 84.5

8

S

83 - 87

152 - 154

67 - 69

85 - 87

10

M

88 - 92

155 - 157

69.5 - 71.5

87.5 - 89.5

12

M

93 - 97

158 - 160

72 - 74

90 - 92

14

L

98 - 102

161 - 163

74.5 - 76.5

92.5 - 94.5

16

L

103 - 107

164 - 166

77 - 99

95 - 97

18

XL

108 - 112

167 - 169

79.5 - 81.5

97.5 - 99.5

20

XL

 

 

QUẦN NỮ

Vị trí thường gắn cỡ số: Phía trong cạp quần

 

Cỡ số vòng bụng

Vòng bụng

Cỡ số chiều cao toàn thân

Chiều cao toàn thân

25

65 - 67.5

25

149 - 151

26

67.5 - 70

26

152 - 154

27

70 - 72.5

27

155 - 157

28

72.5 - 75

28

158 - 160

29

75 - 77.5

29

161 - 163

30

77.5 - 80

30

164 - 166

31

80 - 82.5

31

167 - 169

32

83 - 85

32

170 - 172

 

 

Chú ý:

Dùng thước mềm khi đo
Vòng cổ: Đo vòng quanh chân cổ, chèn thêm một ngón tay khi đo.
Vòng ngực: Đo vòng quanh ngực chỗ kích thước lớn nhất.
Vòng eo: Đo quanh vòng eo.
Vòng mông: Đo vòng quanh mông ở nơi có kích thước lớn nhất.
Chiều cao: Đo từ bàn chân đến đỉnh đầu ở tư thế đứng thẳng.

 

CÁCH CHỌN SIZE QUẦN ÁO (NAM)

Chú ý: Dùng thước mềm khi đo

Vòng cổ: Đo vòng quanh chân cổ, chèn thêm một ngón tay khi đo.
Vòng ngực: Đo vòng quanh ngực chỗ kích thước lớn nhất.
Vòng eo: Đo quanh vòng eo.
Vòng mông: Đo vòng quanh mông ở nơi có kích thước lớn nhất.
Chiều cao: Đo từ bàn chân đến đỉnh đầu ở tư thế đứng thẳng.


ÁO SƠ MI NAM

Cỡ số được chọn theo cỡ số vòng cổ. Tuy nhiên có thể chọn số đo vòng ngực để chọn cỡ.
Vị trí thường gắn cỡ: Giữa chân và cổ áo

 

VÒNG CỔ

VÒNG NGỰC

37

78 - 81

38

82 - 85

39

86 - 89

40

90 - 93

41

94 - 97

42

98 - 101

43

102 - 105

44

105 - 108

 

 

QUẦN ÂU NAM

Gồm 2 chỉ số cỡ và chiều cao toàn thân
Ví dụ: Ký hiệu trên sản phẩm: 27 – 31: Có nghĩa: Cỡ 27 và chiều cao toàn thân 31
Ví trị thường gắn cỡ: Bên trong cạp quần

 

Cỡ số vòng bụng

Vòng bụng

Cỡ số chiều cao

Chiều cao toàn thân

26

65 - 67.5

26

155 - 157

27

67.5 - 70

27

158 - 160

28

70 - 72.5

28

161 - 163

29

72.5 - 75

29

164 - 166

30

75 - 77.5

30

167 - 169

31

77.5 - 80

31

170 - 172

32

80 - 82.5

32

173 - 175

33

82.5 - 85

33

176 - 178

34

85 - 87.5

34

179 - 181

 

ÁO JACKET NAM

Vị trí thường gắn cỡ: Sườn bên trong áo (cách gấu áo 10cm)
Vòng ngực là thông số chính để chọn cỡ. Có thể thay đổi lên xuống 1,2 cỡ khi chiều cao ở mức cao hoặc thấp hơn.

 

Vòng ngực

Chiều cao

Cỡ số Mỹ

Cỡ số Anh

77 - 81

160 - 164

XS

32

82 - 87

164 - 168

S

36

88 - 92

169 - 173

S

37

93 - 97

172 - 176

M

38

98 - 102

175 - 179

M

40

103 - 107

178 - 182

L

42

108 - 112

180 - 184

L

44

113 - 117

181 - 186

XL

46

 


ÁO T-SHIRT, POLO-SHIRT NAM

 

Vòng ngực

Cỡ số EU

Cỡ số Mỹ

81 - 85

32

S

86 - 90

34

S

91 - 95

36

M

96 - 100

38

M

101 - 105

40

L

106 - 110

42

L

 


Cách đo quần áo Nam - Nữ

 

 

VỊ TRÍ ĐO ÁO

Dài áo :Đo từ chân cổ dài xuống ngang mông ( hay dài ngắn tùy ý ).

Ngang vai :Đo từ xương vai cuối cùng bên trái quan bên phải hay ngược lại.

Dài tay :Đo từ xương vai cuối cùng đến mắc cá tay cộng thêm 2cm -> 3cm.

Vòng tay :Đo từ chung quanh phần lớn nhất của bàn tay.

Vòng cổ :Đo sát vòng cổ.

Vòng ngực :Đo chung quanh phần lớn nhất của vòng ngực.

Vòng mông :Đo chung quanh phần lớn nhất của vòng mông.

Vòng nách :Đo chung quanh vòng nách lên trên vai cộng thêm 3cm.

Hạ eo :Đo từ hông cổ xuống lưng quần.

( Nếu là áo tay ngắn : Đo từ xương vai cuối cùng dài đến cùi tay trừ 5cm hay tùy ý ).

VỊ TRÍ ĐO QUẦN

- Dài quần : Đo từ lưng quần dài xuống mắt cá chân cộng thêm 2,3cm.

- Hạ gối : Đo từ lưng quần xuống đến gối đầu tiên.

- Hạ đáy : Đo từ lưng quần dài xuống đến đáy quần.

- Vòng lưng: Đo chung quanh vòng lưng.

- Vòng mông : Đo chung quanh phần lớn nhất của mông.

- Vòng đùi : Đo chung quanh vòng vế ( đo từ đáy xuống 5cm )

- Vòng đáy : Đo từ lưng quần thân trước vòng qua thân sau.

- Vòng ống : tùy

Đọc tiếp: Hướng dẫn chọn trái cây cho ngày tết

Comments